menu_book
Headword Results "trình diễn" (1)
trình diễn
English
Vto perform, to present
Nhóm nhạc đã trình diễn một màn biểu diễn ấn tượng.
The singer performed in Tokyo.
swap_horiz
Related Words "trình diễn" (2)
English
Nshow
Tối nay có buổi trình diễn thời trang.
There is a fashion show tonight.
màn trình diễn
English
Nperformance
Thầy trò HLV Văn Sỹ Sơn có màn trình diễn vượt xa kỳ vọng.
Coach Van Sy Son's team put on a performance far exceeding expectations.
format_quote
Phrases "trình diễn" (6)
Tối nay có buổi trình diễn thời trang.
There is a fashion show tonight.
Thầy trò HLV Văn Sỹ Sơn có màn trình diễn vượt xa kỳ vọng.
Coach Van Sy Son's team put on a performance far exceeding expectations.
Nhóm nhạc đã trình diễn một màn biểu diễn ấn tượng.
The singer performed in Tokyo.
Phần trình diễn áo tắm của cô ấy nhận được sự quan tâm lớn.
Her swimsuit performance received great attention.
Màn trình diễn của cô ấy nhận được sự quan tâm của đông đảo khán giả.
Her performance received the attention of a large audience.
Cô còn trình diễn đầm dạ hội nặng 19 kg.
She also performed in a 19 kg evening gown.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index